Đang tải…
Để nguyên ~, vẫn giữ nguyên ~
V-た
V-ない
Aい
Aな-な
Nの + まま(で
に
だ)
昨夜は疲れて、電気をつけたまま寝てしまった。
Tối qua mệt quá nên tôi ngủ quên mà vẫn để đèn sáng.
この町は昔のままで、何も変わっていない。
Thị trấn này vẫn y như ngày xưa, không có gì thay đổi.
部屋が暑いので、窓
1.日本では、靴を( )まま部屋に入ってはいけません。
2.野菜は切らずに、生の( )食べるのが好きです。
3.何も言わない( )、彼は部屋を出て行った。
Phòng nóng nên hãy cứ để cửa sổ mở nguyên như vậy.