Đang tải…
(Tôi) xin được làm ~ (khiêm nhường mức cao)
お + V-ます + いたす
ご + N(漢語) + いたす
お荷物は私がお持ちいたします。
Hành lý của quý khách để tôi xách ạ.
会場までは係の者がご案内いたします。
Nhân viên phụ trách sẽ hướng dẫn quý khách đến hội trường.
1.会議の資料は、明日私から( )いたします。
2.部長、その件については私が( )。
3.明日の講演会では、山田先生が環境について( )。
結果が出ましたら、すぐにご連絡いたします。
Khi có kết quả, chúng tôi sẽ liên lạc ngay ạ.