Đang tải…
Theo, áp dụng tương tự như ~
N + に準じて
に準じた + N
に準ずる
アルバイトの交通費も、正社員に準じて支給される。
Tiền đi lại của nhân viên làm thêm cũng được chi trả tương tự như nhân viên chính thức.
留学生の寮費は、日本人学生に準じた扱
1.本規則に定めのない事項については、前例( )処理する。
2.駐車場の料金は利用時間( )変わります。
3.派遣社員にも正社員に( )待遇を与えるべきだ。
Phí ký túc xá của du học sinh được áp dụng tương tự như sinh viên Nhật.
この団体の職員は、公務員に準ずる立場にある。
Nhân viên của tổ chức này có vị trí tương đương với công chức.