Đang tải…
Tuân theo đúng (quy tắc, truyền thống)
N + にのっとって
にのっとり
にのっとった + N
選手一同、スポーツマンシップにのっとり、正々堂々と戦うことを誓います。
Toàn thể vận động viên xin thề tuân theo tinh thần thể thao, thi đấu một cách đường hoàng.
二人の結婚式は神道の古式にのっとって行われた。
Lễ cưới của hai người được tổ chức theo đúng nghi thức cổ của Thần đạo.
1.祭りは地域に伝わる伝統( )、毎年同じ形で行われている。
2.式は古くからの作法( )のっとって進められた。
3.スポーツマンシップにのっとり、( )。
相続の手続きは、法律にのっとった方法で進めなければならない。
Thủ tục thừa kế phải được tiến hành theo cách thức đúng pháp luật.