Đang tải…
Như ~ thì (coi nhẹ, khiêm tốn, chê bai)
N (+ trợ từ) + なんか
なんて
普通形 + なんて
あんな無責任な人の言うことなんか信じられない。
Lời của kẻ vô trách nhiệm như thế thì tôi chẳng tin được.
私なんかには、そんな難しい仕事はとても無理です。
Người như tôi thì công việc khó như vậy thật không kham nổi.
あの真面目な彼が
1.あんなチーム( )には絶対に負けない。
2.彼が一位になる( )、誰も予想していなかった。
3.私( )がリーダーでいいんでしょうか。
Không thể tin được là người nghiêm túc như anh ấy lại nói dối.