Đang tải…
Không chỉ ~ mà còn ~
普通形 (Aな-な
N) + だけでなく + 〜も
田中さんは仕事が速いだけでなく、とても正確だ。
Anh Tanaka không chỉ làm việc nhanh mà còn rất chính xác.
この店、安いだけじゃなくて、おいしいよ。
Quán này không chỉ rẻ mà còn ngon nữa đấy.
雨だけでなく、風も強くなってきた。
1.このアプリは便利( )だけでなく、無料で使える。
2.学生( )、先生もその話を知らなかった。
3.彼は料理が上手なだけでなく、( )。
Không chỉ mưa mà gió cũng mạnh dần lên.