Đang tải…
Ngay cả ~ / thậm chí ~
N + さえ
N + (trợ từ) + さえ (でさえ、にさえ)
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえない。
Bận đến nỗi ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
この問題は難しくて、先生でさえ分からなかった。
Bài này khó đến mức ngay cả thầy giáo cũng không hiểu.
風邪がひどくて、水
1.日本に来たばかりのころは、ひらがな( )読めなかった。
2.専門家( )、この問題は解決できない。
3.子どもでさえ知っているのに、( )。
Cảm nặng đến nỗi ngay cả nước cũng không uống được.