Đang tải…
Không chỉ ~ mà còn ~ (ばかりでなく) / chỉ toàn ~ (ばかりで)
普通形 (Aな-な・である
N) + ばかりでなく
V-る + ばかりで
この料理は味がいいばかりでなく、見た目も美しい。
Món ăn này không chỉ ngon mà hình thức cũng đẹp.
彼は英語ばかりでなく、フランス語まで話せる。
Anh ấy không những nói được tiếng Anh mà còn cả tiếng Pháp.
兄は文句
1.この公園は広い( )、緑も多い。
2.彼は話す( )、全然行動しない。
3.この町は交通が便利( )ばかりでなく、自然も豊かだ。
Anh tôi chỉ toàn phàn nàn, chẳng giúp gì việc nhà.