Đang tải…
Chính là ~, không gì khác ngoài ~
N + にほかならない
普通形 + から + にほかならない
彼が成功したのは、毎日の努力の結果にほかならない。
Anh ấy thành công chính là nhờ kết quả của sự nỗ lực mỗi ngày.
親が子どもを厳しく叱るのは、子どもを愛しているからにほかならない。
Cha mẹ mắng con nghiêm khắc chính là vì yêu thương con.
1.私がこの仕事を続けてこられたのは、家族が支えてくれた( )にほかならない。
2.今回の失敗の原因は、準備不足( )。
3.この発見は、医学の歴史を変える大きな一歩( )。
教育とは、自分で考える力を育てることにほかならない。
Giáo dục không gì khác chính là nuôi dưỡng năng lực tự suy nghĩ.