Đang tải…
(Đó) đúng là ~ / như thế mới gọi là ~ (nhận xét, kết luận)
普通形 (Aな
N thường bỏ だ) + というものだ
一日で全部覚えろなんて、それは無理というものだ。
Bắt thuộc hết trong một ngày thì đúng là chuyện vô lý.
困ったときに助け合う、これが本当の友情というものだ。
Giúp đỡ nhau lúc khó khăn, đó mới gọi là tình bạn thật sự.
人の日記
1.新入社員に一人でこの大きな仕事を任せるのは、無理( )。
2.相手の話を最後まで聞かずに反対するのは、失礼( )。
3.同じ料金なら、サービスのよい店を選ぶ。それが人情( )。
Tự tiện đọc nhật ký của người khác đúng là thất lễ.