Đang tải…
Dọc theo ~ / theo đúng (kế hoạch, mong muốn) ~
N + に沿って
に沿い
に沿う + N
に沿った + N
川に沿って桜の木が並んでいる。
Hàng cây anh đào chạy dọc theo bờ sông.
会社の方針に沿って、新しい計画を進
1.線路( )細い道が続いている。
2.作業はマニュアル( )進めてください。
3.お客様のご要望( )プランが見つかりました。
Chúng tôi sẽ triển khai kế hoạch mới theo đúng phương châm của công ty.
ご期待に沿えず、誠に申し訳ございません。
Rất xin lỗi vì đã không đáp ứng được kỳ vọng của quý khách.