Đang tải…
Tùy theo ~, ứng với ~ (điều chỉnh cho phù hợp)
N + に応じて
に応じ
に応じた + N
年齢に応じて、運動の量を変えたほうがいい。
Nên thay đổi lượng vận động tùy theo độ tuổi.
この会社では、能力に応じた給料が支払われる。
Ở công ty này, lương được trả tương ứng với năng lực.
1.国( )習慣が違う。
2.参加者の人数( )、会場の広さを決めます。
3.売り上げ( )、ボーナスの額が変わる。
あのレストランは季節に応じ、メニューを変えている。
Nhà hàng đó thay đổi thực đơn tùy theo mùa.