Đang tải…
Đến những ~, cả ~ (nhấn mạnh số lượng lớn)
Số lượng + からある
からする
からの + N
彼は100キロからある荷物を一人で運んだ。
Anh ấy một mình khuân kiện hàng nặng đến cả trăm ký.
姉は百万円からする時計を衝動買いしてしまった。
Chị tôi đã lỡ bốc đồng mua chiếc đồng hồ giá đến cả triệu yên.
会場には一万人からの
1.彼は50万円( )自転車を買ったそうだ。
2.全長30メートル( )巨大なクジラが浜に打ち上げられた。
3.( )からの観客が集まり、スタジアムは熱気に包まれた。
Có đến cả vạn người hâm mộ đổ về hội trường.