Đang tải…
Ngay cả ~, thậm chí ~ (cũng)
N (+ trợ từ) + すら
N + ですら
忙しすぎて、食事をする時間すらない。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
この問題は専門家ですら解けなかったそうだ。
Nghe nói bài toán này ngay cả chuyên gia cũng không giải được.
彼は親友にすら本当の理由
1.先生( )答えを間違えたほど難しい問題だった。
2.彼は疲れきっていて、立っていること( )できなかった。
3.彼は日本に来て三年になるが、ひらがなすら( )。
Anh ấy ngay cả với bạn thân cũng không nói lý do thật.