Đang tải…
Vừa ~ thì lập tức ~ (gần như cùng lúc)
V-る
V-た + が早いか
息子は学校から帰るが早いか、ランドセルを放り出して遊びに行ってしまった。
Thằng con trai vừa đi học về là đã quăng cặp sách chạy đi chơi mất.
店のシャッターが開くが早
1.鳥たちは餌がまかれる( )、一斉に舞い降りてきた。
2.電車のドアが( )が早いか、乗客は我先にと降りていった。
3.彼は家に着くが早いか、( )。
Cửa cuốn của cửa hàng vừa mở là khách đã đồng loạt ùa vào quầy hàng.
課長は会議が終わったが早いか、次の取引先へと向かった。
Cuộc họp vừa kết thúc là trưởng phòng đã lập tức đi tới đối tác tiếp theo.