Đang tải…
Không thể nào ~ (văn nói)
V-ます + っこない
こんなにたくさんの宿題、一日で終わりっこないよ。
Nhiều bài tập thế này, làm sao xong trong một ngày được.
宝くじなんて当たりっこないと思いながら、毎年買っている。
Tuy nghĩ xổ số chẳng đời nào trúng nhưng năm nào tôi cũng mua.
彼に本当
1.あんな強いチームに( )よ。
2.(友達に)今から走ったって、終電に間に合い( )。
3.毎日遊んでばかりいる彼が、試験に( )。
Có nói thật với anh ta thì anh ta cũng chẳng hiểu nổi đâu.