Đang tải…
Bất kể ~, không phân biệt ~
N + を問わず
〜かどうか
〜か否か + を問わず
この仕事は経験を問わず、誰でも応募できます。
Công việc này không yêu cầu kinh nghiệm, ai cũng có thể ứng tuyển.
このスポーツは年齢や性別を問わず楽しめる。
Môn thể thao này ai cũng chơi được, bất kể tuổi tác hay giới tính.
1.日本( )、世界中で和食が人気だ。
2.学歴( )、やる気のある人を募集しています。
3.経験の( )を問わず、どなたでも参加できます。
駅前のこの店は昼夜を問わず、いつも客でにぎわっている。
Quán trước ga này lúc nào cũng đông khách, bất kể ngày hay đêm.