Đang tải…
Bất kể ~, không liên quan đến ~
N
V-る V-ない
Aい Aくない
〜かどうか + にかかわらず
にかかわりなく
天候にかかわらず、試合は予定どおり行います。
Bất kể thời tiết thế nào, trận đấu vẫn diễn ra theo kế hoạch.
参加するしないにかかわらず、来週までに返事をください。
Dù tham gia hay không, xin hãy trả lời trước tuần sau.
この講座は年齢にかかわりなく
1.冷たい雨( )、大勢の人がマラソン大会を見に来た。
2.好き嫌い( )、出された料理は全部食べなさい。
3.合格する( )にかかわらず、結果はメールでお知らせします。
Khóa học này ai cũng có thể theo học, không liên quan đến tuổi tác.