Đang tải…
Đừng nói đến ~, ngay cả ~ cũng (không)
N + はおろか + N も
さえ
すら
まで
祖母はスマートフォンはおろか、携帯電話すら使ったことがない。
Bà tôi đừng nói smartphone, ngay cả điện thoại di động cũng chưa từng dùng.
足を骨折して、走ることはおろか、歩くこともできない。
Bị gãy chân nên đừng nói chạy, ngay cả đi bộ cũng không được.
彼は海外旅行はおろか
1.忙しすぎて、休日( )、睡眠時間さえ十分に取れない。
2.彼は料理はおろか、( )。
3.この村には病院( )おろか、薬局すらない。
Anh ta đừng nói đi du lịch nước ngoài, ngay cả tỉnh bên cạnh cũng chưa từng đến.