Đang tải…
Ngay cả ~ cũng / dù có ~ thì cũng
N + とて
V-た + とて
私とて、好きでこんな厳しいことを言っているわけではない。
Ngay cả tôi cũng đâu phải thích thú gì khi nói những điều khắt khe thế này.
今さら後悔したとて、失ったものは戻ってこない。
Bây giờ có hối hận thì những gì đã mất cũng không quay lại.
親とて
1.彼を責めるのはやめよう。私( )、同じ立場だったら同じ失敗をしていただろう。
2.いくら泣いた( )、過ぎたことはどうにもならない。
3.今から走ったとて、( )。
Ngay cả cha mẹ cũng không thể hiểu hết mọi suy nghĩ của con cái.