Đang tải…
~ thì đã đành, nhưng ~ (còn đáng chú ý hơn)
N + もさることながら
この店は料理の味もさることながら、店員の接客も素晴らしい。
Quán này hương vị món ăn thì đã đành, cách tiếp khách của nhân viên cũng tuyệt vời.
彼の作品は技術もさることながら、独創的な発想が高く評価されている。
Tác phẩm của anh ấy kỹ thuật thì khỏi bàn, nhưng ý tưởng độc đáo mới là điều được đánh giá cao.
1.このホテルは立地の良さ( )、窓から見える景色が何よりの魅力だ。
2.彼女は歌唱力( )さることながら、演技力も一流だ。
3.この映画は、ストーリーもさることながら、( )。
試験に合格するには、本人の努力もさることながら、家族の支えも大切だ。
Để thi đỗ, nỗ lực của bản thân thì đã đành, sự hỗ trợ của gia đình cũng rất quan trọng.