Đang tải…
So với ~ thì (khá / không) ~
普通形 (Aな-な
Nの) + わりに(は)
この店は値段のわりに、量が多くて満足できる。
Quán này so với giá tiền thì phần ăn nhiều, rất hài lòng.
一生懸命勉強したわりには、点数がよくなかった。
So với công sức học chăm chỉ thì điểm số lại không tốt.
祖父は年の
1.この部屋は広い( )、家賃が安い。
2.彼はよく食べる( )、全然太らない。
3.この時計は高かった( )、すぐに壊れてしまった。
So với tuổi thì ông tôi rất khỏe, sáng nào cũng chạy bộ.