Đang tải…
Với (tư cách / điều kiện) ~ thì ~ (khác dự đoán)
N
V普通形 + にしては
初めて作ったにしては、このケーキはよくできている。
Với lần đầu làm thì cái bánh này như vậy là khá lắm.
小学生にしては、字がとてもきれいだ。
Là học sinh tiểu học mà chữ viết đẹp thật.
プロの選手にしては、今日の試合はミスが多かった。
Với một tuyển thủ chuyên nghiệp thì trận hôm nay mắc lỗi khá nhiều.
1.彼は日本に来て半年( )、日本語がとても上手だ。
2.この料理は安い( )、とてもおいしい。
3.彼は元歌手にしては、( )。