Đang tải…
Tùy theo cách ~ (mà có thể ~)
V-ます + ようによっては
見ようによっては、この雲の形は動物の顔にも見える。
Tùy cách nhìn mà hình đám mây này cũng trông giống mặt một con vật.
この古い布も、使いようによっては素敵なバッグに生まれ変わる。
Mảnh vải cũ này, tùy cách dùng mà cũng có thể biến thành chiếc túi xinh xắn.
1.考え( )、今回の失敗は良い経験だったとも言える。
2.言い( )によっては、同じ内容でも相手を傷つけてしまう。
3.地域( )、明日は大雨になるところもある。
彼の発言は、取りようによっては失礼に聞こえるかもしれない。
Phát ngôn của anh ấy, tùy cách hiểu, có thể nghe như thất lễ.