Đang tải…
Cứ mỗi khi ~ là (lại) ~ / dù ~ hay ~
V-る + につけ(て)
A
N + につけ, A
N + につけ
この写真を見るにつけ、故郷の両親のことが思い出される。
Mỗi khi nhìn bức ảnh này, tôi lại nhớ đến bố mẹ ở quê.
いいにつけ悪いにつけ、彼はこの町の有名人だ。
Dù tốt hay xấu thì anh ta cũng là người nổi tiếng của thị trấn này.
1.彼の苦労話を聞くにつけ、( )。
2.夫は出張に行く( )、家族にお土産を買ってくる。
3.雨( )風につけ、遠くに住む息子のことが気にかかる。
母は何かにつけて私の結婚のことを心配している。
Mẹ tôi hễ có dịp là lại lo lắng chuyện kết hôn của tôi.