Đang tải…
Cả ~, toàn bộ ~ (cùng nhau)
N (tập thể) + ぐるみ
この町では、町ぐるみで観光客の誘致に取り組んでいる。
Ở thị trấn này, cả thị trấn cùng chung tay thu hút khách du lịch.
会社ぐるみの不正が発覚し、社長が辞任した。
Vụ gian lận có cả công ty tham gia bị phát giác và giám đốc đã từ chức.
1.このりんごは皮( )食べられます。
2.地域( )で子どもの安全を見守る活動が広がっている。
3.今回の不正は一部の社員によるものではなく、組織( )で行われていた。
彼とは学生時代からの友人で、今では家族ぐるみで付き合っている。
Anh ấy là bạn từ thời sinh viên, giờ hai gia đình qua lại thân thiết với nhau.