Đang tải…
Tiêu biểu là ~ / bắt đầu từ ~ (và nhiều ~ khác)
N + をはじめ(として)
N + をはじめとする + N
社長をはじめ、社員のみなさんに大変お世話になりました。
Tôi đã nhận được nhiều sự giúp đỡ từ mọi người trong công ty, mà trước hết là giám đốc.
日本には、すしをはじめとして、おいしい料理がたくさんある。
Ở Nhật có rất nhiều món ngon, tiêu biểu là sushi.
東京をはじめとする大都市では、家賃
1.京都には、金閣寺( )、有名なお寺がたくさんある。
2.日本語( )アジアの言葉を研究している。
3.(会議の最初に)( )、前回の会議の内容を確認します。
Ở các thành phố lớn, tiêu biểu là Tokyo, giá thuê nhà rất cao.