Đang tải…
Lấy ~ làm trung tâm / xoay quanh ~
N + を中心に(して)
を中心として
を中心とした + N
この町は駅を中心に、店や会社が集まっている。
Thị trấn này có cửa hàng và công ty tập trung xung quanh nhà ga.
明日は関東地方を中心に、大雨
1.このゲームは中学生や高校生( )、人気が広がっている。
2.私は田中さん( )チームに入った。
3.台風の影響で、九州を中心に( )。
Ngày mai mưa lớn sẽ tập trung chủ yếu ở vùng Kanto.
若者を中心としたアンケート調査が行われた。
Một cuộc khảo sát chủ yếu nhắm vào giới trẻ đã được tiến hành.