Đang tải…
Trải qua ~, thông qua ~ (rồi mới đến ~)
N + を経て
厳しい審査を経て、彼の作品が最優秀賞に選ばれた。
Trải qua vòng thẩm định khắt khe, tác phẩm của anh ấy đã được chọn trao giải xuất sắc nhất.
飛行機はシンガポールを経て、ロンドンに到着
1.十年の歳月( )、ようやく橋が完成した。
2.法案は国会での審議を( )、可決された。
3.何度もの話し合いを経て、( )。
Máy bay quá cảnh qua Singapore rồi đến London.
彼女は銀行員、雑誌記者を経て、作家としてデビューした。
Cô ấy từng làm nhân viên ngân hàng, rồi phóng viên tạp chí, sau đó ra mắt với tư cách nhà văn.