Đang tải…
Một khi đã ~ thì (dẫn đến kết cục xấu, không cứu vãn được)
V-た + が最後
V-たら + 最後
この漫画は一度読み始めたら最後、最終巻まで止められなくなる。
Bộ truyện tranh này một khi đã bắt đầu đọc thì không thể dừng lại cho đến tập cuối.
彼はマイクを握ったが最後、誰にも渡
1.社長の機嫌を損ねた( )、二度と口をきいてもらえない。
2.あの犬は一度噛み( )最後、絶対に離さない。
3.父はゴルフの話を始めたら最後、( )。
Anh ta một khi đã cầm micro thì không chịu nhường cho ai.
ここで諦めたら最後、もう二度とチャンスは巡ってこないだろう。
Nếu bỏ cuộc ở đây thì sẽ chẳng bao giờ có cơ hội lần nữa đâu.