Đang tải…
Lấy ~ làm ranh giới, kể từ ~ (thay đổi hẳn)
N + を境に(して)/ を境として
あの日を境に、彼は人が変わったように無口になった。
Kể từ ngày đó, anh ấy trở nên ít nói như biến thành người khác.
この川を境にして、東側は住宅地
1.震災( )、人々の防災意識は大きく変わった。
2.この山脈を( )、気候がまったく異なる。
3.彼女はあの事故を境に、( )。
Lấy con sông này làm ranh giới, phía đông là khu dân cư, phía tây là khu công nghiệp.
40歳を境に、急に疲れやすくなった。
Từ mốc 40 tuổi, tôi bỗng nhiên dễ mệt hẳn.