Đang tải…
Do ~ / bởi ~ / bằng (cách) ~
N + によって + V
N + による + N
インターネットによって、世界中の情報が簡単に手に入るようになった。
Nhờ có Internet mà thông tin khắp thế giới trở nên dễ dàng có được.
この絵は有名な画家によって描かれた。
Bức tranh này được vẽ bởi một họa sĩ nổi tiếng.
大雨による
1.毎朝、自転車( )学校へ行きます。
2.この寺は約千年前に、ある僧( )建てられた。
3.事故( )遅れで、多くの人が困った。
Thiệt hại do mưa lớn đang lan rộng.