Đang tải…
Vì (rõ ràng là) ~ nên đương nhiên ~
普通形 (Aな-な
Nな) + のだから (んだから)
もう大人なんだから、自分のことは自分でしなさい。
Con đã là người lớn rồi thì việc của mình tự mà làm đi.
毎日あんなに練習したのだから、きっと合格するはずだ。
Ngày nào cũng luyện tập chăm như thế thì chắc chắn sẽ đỗ.
約束したのだから、ちゃんと守るべきだ。
Đã hứa rồi thì phải giữ lời đàng hoàng.
1.せっかく北海道まで来た( )、おいしいものを食べよう。
2.君が自分で決めたのだから、( )。
3.彼はまだ子ども( )のだから、分からなくても仕方がない。