Đang tải…
Như là ~ (liệt kê ví dụ)
N1 (や
、) N2 + といった + N
この店では、醤油や味噌といった日本の調味料が手に入る。
Ở cửa hàng này có thể mua các loại gia vị Nhật như xì dầu, miso.
高齢化や少子化といった問題について、議論が続いている。
Các vấn đề như già hóa dân số, tỉ lệ sinh giảm vẫn đang được tranh luận.
1.彼はテニスやゴルフ( )スポーツが得意だ。
2.田中( )人から電話がありましたよ。
3.私の日本語のレベルは、まだ初級の上( )。
小さな店なので、平日の客は一日二十人といったところだ。
Vì là quán nhỏ nên ngày thường khách chỉ cỡ khoảng 20 người một ngày.