Đang tải…
Nói đến ~ thì (thật bực mình) / cái ~ ấy à
N + ときたら
うちの夫ときたら、休みの日はテレビばかり見ている。
Ông chồng nhà tôi ấy à, ngày nghỉ chỉ toàn xem tivi.
このパソコンときたら、大事な時にかぎって動かなくなる。
Cái máy tính này thật là, cứ đúng lúc quan trọng là đơ.
私ときたら、また傘
1.弟( )、部屋を散らかしたまま片付けようとしない。
2.隣の犬ときたら、( )。
3.うちの息子( )、宿題もしないでゲームばかりしている。
Tôi thật là, lại để quên ô trên tàu nữa rồi.