Đang tải…
Đến khi ~ (mới) / dù đã đến mức ~ (mà vẫn)
N
V-る + に至って(は)
に至っても
死者が出るに至って、ようやく国は対策に乗り出した。
Đến khi có người chết thì nhà nước mới chịu bắt tay vào đối phó.
会社が倒産するに至って
1.問題が大きくなる( )、ようやく会社は謝罪した。
2.試合当日( )、まだメンバーが決まっていない。
3.事故が起きるに至って、( )。
Đến khi công ty phá sản, anh ta mới thừa nhận phán đoán của mình là sai.
締め切り前日に至っても、彼はまだ一行も書いていない。
Dù đã đến ngày trước hạn chót, anh ấy vẫn chưa viết được dòng nào.