Đang tải…
Cho đến cả ~ (phạm vi rộng)
(N1 から) N2 + に至るまで
この店は家具から食器に至るまで、生活に必要なものが何でもそろう。
Cửa hàng này có đủ mọi thứ cần cho cuộc sống, từ đồ nội thất cho đến cả bát đĩa.
子どもからお年寄りに至るまで
1.この会社では、社長から新入社員( )、全員が制服を着ている。
2.彼の論文は細部( )丁寧に調べて書かれている。
3.台所からトイレに至るまで、( )。
Đây là sự kiện mà ai cũng vui được, từ trẻ em cho đến người già.
母は私の服装から言葉づかいに至るまで、細かく注意する。
Mẹ nhắc nhở tôi tỉ mỉ từ cách ăn mặc cho đến cả lời ăn tiếng nói.