Đang tải…
Làm ~ qua loa (vội vàng) rồi ~ ngay
N + もそこそこに
息子は朝ご飯もそこそこに、家を飛び出していった。
Thằng con ăn sáng qua loa rồi lao ra khỏi nhà.
新入社員たちは挨拶もそこそこに、すぐに研修に入った。
Các nhân viên mới chào hỏi qua loa rồi bước ngay vào khóa đào tạo.
彼
1.彼は食事( )、試合の中継を見にテレビの前に座った。
2.卒業式が終わると、学生たちは先生への挨拶も( )、打ち上げの会場へ向かった。
3.彼女は身支度もそこそこに、( )。
Anh ta nghe giải thích qua loa rồi đã bắt đầu táy máy cái máy.