Đang tải…
Không thể cứ ~ mãi được
V-て + (は)いられない
試合まであと三日だ。のんびり休んではいられない。
Chỉ còn ba ngày nữa là thi đấu. Không thể cứ thong thả nghỉ ngơi được.
親友が悪口を言われているのを聞いて、黙ってはいられなかった。
Nghe bạn thân bị nói xấu, tôi đã không thể cứ im lặng được.
雨がやむのをいつまでも待
1.彼の話があまりにおかしくて、( )。
2.就職活動が始まったのだから、いつまでも( )。
3.締め切りが迫っているのだから、のんびり( )いられない。
Không thể cứ chờ mưa tạnh mãi được. Mượn ô rồi đi thôi.