Đang tải…
Đi rồi (hướng ra xa) / đến (hướng về); thay đổi dần
V-て + いく・くる
雨が降りそうだから、傘を持っていきましょう。
Có vẻ sắp mưa nên hãy mang ô theo.
ちょっとコンビニで飲み物を買ってきます。
Tôi đi mua đồ uống ở cửa hàng tiện lợi rồi về ngay.
最近、だんだん寒
1.日本に来て半年、日本語がだんだんわかって( )。
2.これからも日本語の勉強を続けて( )つもりです。
3.(出かける子供に)帰りに牛乳を買って( )ね。
Dạo này trời dần dần lạnh lên.