Đang tải…
Chỉ cần ~ thôi cũng / ngay cả ~ cũng (không)
V-る (想像する, 考える, 聞く, 思う) + だに
N + だに + 〜ない
大地震が起きたらと想像するだに恐ろしい。
Chỉ cần tưởng tượng nếu động đất lớn xảy ra thôi cũng đã thấy sợ.
名前を呼ばれても、彼は微動だにしなかった。
Dù bị gọi tên, anh ta vẫn không hề nhúc nhích.
自分
1.あの事故で自分も死んでいたかもしれないと( )だに、身の毛がよだつ。
2.彼の提案は会議で一顧( )されなかった。
3.戦争で家族を失うなど、想像するだに( )。
Việc mình vô địch, ngay cả trong mơ tôi cũng chưa từng nghĩ tới.