Đang tải…
Dù chỉ (một chút) ~ thôi cũng (mong)
N (từ chỉ lượng nhỏ: 少し, 多少, わずか, 一目, 一言…) + なりとも
被災地の復興に少しなりとも役に立ちたいと思い、募金を続けている。
Mong giúp ích dù chỉ một chút cho công cuộc tái thiết vùng bị thiên tai, tôi vẫn tiếp tục quyên góp.
入院中の祖母に一目なりとも会
1.新人ではありますが、少し( )チームの力になれるよう努めます。
2.この試験に合格するまでは、一日( )勉強を休むわけにはいかない。
3.遠くに住む両親の負担を、わずかなりとも( )。
Muốn được gặp bà đang nằm viện dù chỉ một lần thoáng qua, tôi đã về quê bằng xe buýt đêm.
拙い報告ではございますが、多少なりとも皆様のご参考になれば幸いです。
Bản báo cáo còn vụng về, nhưng nếu ít nhiều có thể làm tài liệu tham khảo cho quý vị thì tôi rất lấy làm vui.