Đang tải…
Giá mà ~ thì đã ~ (vậy mà…) / thế mà
V・A thể thường
Na な + ものを
一言相談してくれれば手伝ったものを、どうして一人で抱え込んだのか。
Chỉ cần nói một lời là tôi đã giúp rồi, vậy mà sao cậu lại ôm hết một mình?
早く病院に行けばすぐ治ったものを、我慢したせいで悪化してしまった。
Giá đi bệnh viện sớm thì đã khỏi ngay, vậy mà vì chịu đựng nên bệnh nặng thêm.
1.素直に謝ればすぐに許してもらえた( )、彼は言い訳ばかりしていた。
2.早く出発すれば間に( )ものを、寝坊したせいで遅刻した。
3.傘を持っていけばよかったものを、( )。
黙っていればいいものを、彼は余計なことを言って相手を怒らせてしまった。
Cứ im lặng thì có phải hay không, vậy mà anh ta lại nói điều thừa thãi khiến đối phương nổi giận.