Đang tải…
Không ~ (phủ định văn viết)
V-ない (bỏ ない) + ぬ (する → せぬ, ある → あらぬ)
見知らぬ人から突然声をかけられ、驚いた。
Tôi giật mình khi bất ngờ bị một người lạ bắt chuyện.
知らぬ間に、子どもたちはずいぶん大きくなっていた。
Chẳng biết từ lúc nào, bọn trẻ đã lớn lên nhiều.
彼はあらぬ
1.予期( )事故で、電車が二時間も止まった。
2.旅先での( )出会いがきっかけで、今の妻と結婚した。
3.彼は何も言わ( )、部屋を出ていった。
Anh ấy bị nghi ngờ oan rồi phải nghỉ việc ở công ty.