Đang tải…
Đúng lúc ~ thì (có người/việc khác xen vào)
V-る
V-ている
V-た
V-(よ)うとした + ところに
ところへ
ところを
出かけようとしているところに、友達から電話がかかってきた。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì bạn gọi điện đến.
皆で先生のうわさをしているところへ、先生がやって来た。
Đúng lúc cả bọn đang bàn tán về thầy thì thầy đi tới.
授業中に寝ているところを
1.弟はこっそりお菓子を食べている( )、母に見つかった。
2.寝ようとしていたところへ、( )。
3.お忙しい( )、来ていただいて、ありがとうございます。
Tôi bị thầy bắt gặp đúng lúc đang ngủ trong giờ học.