Đang tải…
Nếu chưa ~ thì không thể ~ / phải ~ rồi mới ~
V-て + からでないと
からでなければ + (vế phủ định, khó khăn)
家族と相談してからでないと、返事はできません。
Nếu chưa bàn với gia đình thì tôi không thể trả lời được.
料金を払ってからでなければ、会場に入ることはできない。
Phải trả phí rồi mới được vào hội trường.
実物を見てからでないと
1.宿題を終わらせて( )、ゲームをしてはいけません。
2.医者に診てもらってからでないと、( )。
3.よく( )からでないと、答えられません。
Chưa xem hàng thật thì tôi không quyết được có mua hay không.