Đang tải…
Cách ~ một lần / cứ cách ~
Số lượng (thời gian, khoảng cách) + おきに
この薬は6時間おきに飲んでください。
Thuốc này hãy uống cách 6 tiếng một lần.
駅前からバスが10分おきに出ています。
Xe buýt chạy từ trước ga cứ 10 phút một chuyến.
道の両側に、5メートルおきに木が植
1.1日おきにジムに行く人が月曜日に行ったら、次は( )に行く。
2.(月・水・金と運動している)運動は1日( )にしています。
3.会議は2週間( )開かれます。
Hai bên đường cứ cách 5 mét lại có một cái cây được trồng.