Đang tải…
Lẽ ra phải ~, ~ là thích đáng
V-て
Aい-くて
Aな-で + しかるべきだ
これほどの事故を起こしたのだから、会社から正式な説明があってしかるべきだ。
Đã gây ra tai nạn nghiêm trọng thế này thì lẽ ra công ty phải có lời giải thích chính thức.
彼の長年の研究成果は、もっと評価されてしかるべきだ。
Thành quả nghiên cứu nhiều năm của ông ấy lẽ ra phải được đánh giá cao hơn.
1.不正を行った責任者は、厳しく( )しかるべきだ。
2.被害者への謝罪は、もっと早く行われて( )。
3.一年もかけて準備したのだから、もっと良い結果が( )。
これだけ家賃が高いのだから、設備ももう少し新しくてしかるべきだ。
Tiền thuê nhà cao thế này thì lẽ ra thiết bị cũng phải mới hơn một chút.