Đang tải…
Hình như ~ / giống như ~
普通形 (Aな・N → bỏ だ) + みたい
電気がついているから、弟はまだ起きているみたい。
Đèn vẫn sáng nên hình như em trai vẫn còn thức.
試験に合格したなんて、夢みたいです。
Thi đỗ rồi ư, cứ như mơ vậy.
木村さんは最近忙しいみたい
1.あの二人は顔がよく似ていますね。兄弟( )ね。
2.この町は夜も安全( )です。
3.彼女は日本語が上手で、日本人( )話します。
Dạo này anh Kimura hình như bận nhỉ. Chẳng gặp được gì cả.