Đang tải…
Hình như ~ (suy luận)
普通形 (Aな → な
N → の) + ようです
部屋の電気が消えています。田中さんはもう帰ったようです。
Đèn phòng đã tắt. Hình như anh Tanaka đã về rồi.
少し熱があるようですので、今日は早く休みます。
Hình như tôi hơi sốt nên hôm nay sẽ đi nghỉ sớm.
外
1.田中さんはお酒が( )ようです。
2.林さんの部屋は静かですね。もう( )ようです。
3.外の音を聞いてください。雨( )ようです。
Bên ngoài có nhiều xe cảnh sát đang đỗ. Hình như có tai nạn.